tận dụng

Học thuật
Thân thiện
tận dụng

Anh ấy tận dụng những mảnh gỗ thừa để đóng một chiếc hộp nhỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sử dụng đến hết mọi khả năng được, không để lãng phí: Hành động khai thác, sử dụng một cách triệt để hiệu quả nhất mọi tiềm năng, cơ hội hoặc nguồn lực sẵn .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chúng ta nên tận dụng ánh sáng tự nhiên để tiết kiệm điện.
    • Anh ấy luôn biết cách tận dụng thời gian rảnh để học thêm kỹ năng mới.
    • Nhà máy đang cố gắng tận dụng công suất tối đa của dây chuyền sản xuất.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tận dụng triệt để": Nhấn mạnh việc sử dụng đến mức cao nhất, không bỏ sót bất kỳ khả năng nào.

    • Công ty tận dụng triệt để nguồn nguyên liệu địa phương để giảm chi phí.
  • "Tận dụng cơ hội": Nắm bắt sử dụng một cơ hội một cách hiệu quả.

    • ấy đã tận dụng cơ hội tham gia khóa đào tạo để nâng cao trình độ.
Biến thể từ gần giống
  • Tận dụng hóa (danh từ): Quá trình hoặc hành động làm cho việc sử dụng trở nên triệt để hơn.

    • Việc tận dụng hóa phế liệu một bước tiến trong sản xuất xanh.
  • Tận dụng tối đa: Cụm từ nhấn mạnh mức độ cao nhất của việc tận dụng.

    • Mục tiêu tận dụng tối đa không gian sẵn.
Từ đồng nghĩa
  • Khai thác: Sử dụng nguồn lực để thu lợi ích (thường mang sắc thái mạnh hơn, có thể áp dụng cho tài nguyên).
  • Sử dụng triệt để: Dùng đến mức tối đa, không bỏ phí.
  • Tận thu: Thu gom, sử dụng đến phần cuối cùng (thường dùng cho sản phẩm, hoa màu).
Từ trái nghĩa
  • Lãng phí: Sử dụng hoang phí, không hiệu quả.
  • Bỏ phí: Không sử dụng đến, để uổng phí.
Các cụm từ liên quan
  • Tận dụng nhân lực: Sử dụng năng lực của con người một cách hiệu quả nhất.

    • Nhà quản lý giỏi người biết tận dụng nhân lực.
  • Tận dụng thế mạnh: Khai thác phát huy điểm mạnh sẵn .

    • Đội bóng cần tận dụng thế mạnh về tốc độ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Của không ngon, nhà lắm con cũng hết": (Thành ngữ) Nhấn mạnh việc nếu biết tận dụng thì nguồn lực ít hay kém chất lượng cũng sẽ được sử dụng hết, tương đồng với tinh thần của "tận dụng".
tận dụng

Anh ấy tận dụng những mảnh gỗ thừa để đóng một chiếc hộp nhỏ.

  1. đg. Sử dụng đến hết mọi khả năng được, không bỏ phí. Tận dụng thời gian để làm việc. Tận dụng thức ăn thừa cho chăn nuôi.

Từ gần giống