tận dụng

  1. đg. Sử dụng đến hết mọi khả năng được, không bỏ phí. Tận dụng thời gian để làm việc. Tận dụng thức ăn thừa cho chăn nuôi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tận dụng
Anh ấy tận dụng những mảnh gỗ thừa để đóng một chiếc hộp nhỏ.